Dịch nghĩa:
言外の意味を読み取るならば、この手紙はお金の無心です。
Nếu đọc được ý nghĩa ngầm, bức thư này là lời xin tiền.
Từ vựng:
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
外
Ngoại
bên ngoài
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
読
Độc
đọc
取
Thủ
lấy; nhận
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
金
Kim
vàng
無
Vô
không có gì; không
心
Tâm
trái tim; tâm trí