Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
親
おや
があなたを
思
おも
うのと
同
おな
じように
親
おや
を
思
おも
いなさい。
Hãy yêu thương cha mẹ như chính họ đã yêu thương bạn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
思
Tư
nghĩ
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng