Dịch nghĩa:

Ngoài cát ra thì không thấy gì khác.

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Độ chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Sa cát
bằng cách; vì; xét theo; so với
Ngoại bên ngoài