Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
見渡
みわた
す
限
かぎ
り
砂
すな
以外
いがい
何
なに
も
見
み
えなかった。
Ngoài cát ra thì không thấy gì khác.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
見渡す
みわたす
nhìn ra; quan sát
限り
かぎり
giới hạn
砂
すな
cát; sạn
以外
いがい
loại trừ; ngoại trừ (cho); ngoài; khác với; ngoài ra
何
なん
gì
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
渡
Độ
chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
砂
Sa
cát
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
外
Ngoại
bên ngoài
何
Hà
gì