Dịch nghĩa:

Tòa án đã ra lệnh tôi phải bồi thường thiệt hại 100.000 đô la.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Sở nơi; mức độ
tư nhân; tôi
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Hại tổn hại; thương tích
Bồi bồi thường; đền bù
Thường bồi thường
Vạn mười nghìn
Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống