Dịch nghĩa:

Nghe thấy tiếng va chạm, anh ta đã chạy ra khỏi nhà.

Hán tự:

Xung va chạm; đâm
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Âm âm thanh; tiếng ồn
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tẩu chạy
Xuất ra ngoài