Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
衝突
しょうとつ
の
音
おと
を
聞
き
くやいなや、
彼
かれ
は
家
いえ
から
走
はし
り
出
だ
した。
Nghe thấy tiếng va chạm, anh ta đã chạy ra khỏi nhà.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
衝突
しょうとつ
va chạm; đụng độ
音
おと
âm thanh; tiếng động
聞く
きく
nghe
彼
かれ
anh ấy
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
走る
はしる
chạy
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
衝
Xung
va chạm; đâm
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
走
Tẩu
chạy
出
Xuất
ra ngoài