Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
蚊
か
にかまれて、
痒
かゆ
くて
痒
かゆ
くて。ぬり
薬
やく
ある?
Tôi bị muỗi đốt, ngứa quá. Có thuốc bôi không?
Từ vựng:
蚊
か
muỗi
痒い
かゆい
ngứa
塗り薬
ぬりぐすり
kem bôi; thuốc mỡ; dầu xoa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
蚊
Văn
muỗi
痒
Dương
ngứa
薬
Dược
thuốc; hóa chất