Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
虫
むし
に
刺
ささ
された
跡
あと
を
引
ひ
っかかないようにした
方
ほう
がいいよ。
Bạn nên tránh gãi vết bị côn trùng đốt.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
虫
むし
côn trùng; bọ; dế; bướm đêm
刺す
さす
đâm; xuyên qua; chích; cắm; đẩy
跡
あと
dấu vết; dấu chân; dấu hiệu
引っかく
ひっかく
cào; cào xước
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí
刺
Thứ
gai; đâm
跡
Tích
dấu vết; dấu chân
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
方
Phương
hướng; người; lựa chọn