Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
薬缶
やかん
がシュンシュンいうまで
待
ま
ちなさい。
Hãy đợi cho đến khi ấm đun nước bắt đầu phát ra tiếng rít.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
薬缶
やかん
ấm đun nước
言う
いう
nói
待つ
まつ
chờ đợi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
缶
Phẫu
hộp thiếc; hộp
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào