Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
薬
くすり
は
子供
こども
の
手
て
の
届
とど
かないところに
置
お
くべきだ。
Thuốc nên được cất giữ nơi trẻ em không thể với tới.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
手
て
tay; cánh tay
届く
とどく
đạt tới
置く
おく
đặt; để
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
手
Thủ
tay
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố