Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
薬
くすり
は
全部
ぜんぶ
子供
こども
の
手
て
の
届
とど
かないところにしまっておきなさい。
Hãy cất giữ thuốc ở nơi mà trẻ em không thể với tới.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
全部
ぜんぶ
tất cả; toàn bộ; toàn thể; tổng cộng
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
手
て
tay; cánh tay
届く
とどく
đạt tới
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
為さる
なさる
làm
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
手
Thủ
tay
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp