Dịch nghĩa:
薪が足りず、はやくも火勢が衰えはじめた暖炉。
Lò sưởi bắt đầu hết củi và ngọn lửa dần tàn.
Từ vựng:
Hán tự:
薪
Tân
củi; nhiên liệu
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
火
Hỏa
lửa
勢
Thế
lực lượng; sức mạnh
衰
Suy
suy yếu; suy tàn
暖
Noãn
ấm áp
炉
Lô
lò sưởi; lò nung; lò gốm; lò phản ứng