Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
荷物
にもつ
重
おも
いよう」「
筋
すじ
トレだと
思
おも
えばいいさ」
"Hành lý nặng quá nhỉ" - "Cứ coi như tập thể hình đi."
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
荷物
にもつ
hành lý; hàng hóa; gói hàng
重い
おもい
nặng
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
筋トレ
きんトレ
tập luyện sức mạnh
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
重
Trọng
nặng; quan trọng
筋
Cân
cơ bắp; gân; dây chằng; sợi; cốt truyện; kế hoạch; dòng dõi
思
Tư
nghĩ