Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
若
わか
い
人
ひと
たちは、
年老
としお
いた
人
ひと
たちに
親切
しんせつ
にすべきだ。
Người trẻ nên tử tế với người già.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
若い
わかい
trẻ
人
ひと
người; ai đó
年老いる
としおいる
già đi
親切
しんせつ
tử tế; nhẹ nhàng; chu đáo; hào phóng; thân thiện; tốt bụng
為る
する
làm
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
人
Nhân
người
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
親
Thân
cha mẹ; thân mật
切
Thiết
cắt; sắc bén