Dịch nghĩa:
若いとき彼はしばらくの間共産主義をもてあそんだ。
Khi còn trẻ, anh ấy đã từng thử nghiệm với chủ nghĩa cộng sản một thời gian.
Từ vựng:
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
間
Gian
khoảng cách; không gian
共
Cộng
cùng nhau
産
Sản
sản phẩm; sinh
主
Chủ
chủ; chính
義
Nghĩa
chính nghĩa