Dịch nghĩa:
若いとき両親が死んだので、叔父さんが彼を育てた。
Khi còn trẻ, bố mẹ anh ấy qua đời nên chú anh ấy đã nuôi dưỡng anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
死
Tử
chết
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc