Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
花嫁
はなよめ
は
伏目
ふしめ
がちに、
満座
まんざ
の
注目
ちゅうもく
を
浴
あ
びながら
入場
にゅうじょう
した。
Cô dâu đã bước vào trong sự chú ý của mọi người với ánh mắt cúi xuống.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
花嫁
はなよめ
cô dâu
伏し目
ふしめ
nhìn xuống
満座
まんざ
toàn thể hội trường; toàn bộ khán giả; toàn bộ nhóm; mọi người
注目
ちゅうもく
chú ý; quan tâm; quan sát
浴びる
あびる
tắm
入場
にゅうじょう
vào cửa
為る
する
làm
Hán tự:
花
Hoa
hoa
嫁
Giá
lấy chồng; cô dâu
伏
Phục
nằm sấp; cúi xuống; cúi chào; che phủ; đặt (ống)
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
浴
Dục
tắm; được ưu ái
入
Nhập
vào; chèn
場
Trường
địa điểm