Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
良
よ
い
文
ぶん
が
必
かなら
ずしも
良
よ
い
例文
れいぶん
になるとは
限
かぎ
りません。
Câu văn hay không nhất thiết là ví dụ tốt.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
文
ぶん
câu
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
例文
れいぶん
câu ví dụ; câu minh họa; câu mẫu
成る
なる
trở thành; đạt được
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng