Dịch nghĩa:
船員たちは天候のなすがままであった。
Thủy thủ đoàn phó mặc cho thời tiết.
Hán tự:
船
Thuyền
tàu; thuyền
員
Viên
nhân viên; thành viên
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi