Dịch nghĩa:
船は汽笛を鳴らして、埠頭を離れました。
Con tàu đã thổi còi và rời bến.
Từ vựng:
Hán tự:
船
Thuyền
tàu; thuyền
汽
Khí
hơi nước
笛
Địch
sáo; kèn clarinet; ống; còi; kèn túi; sáo piccolo
鳴
Minh
hót; kêu; vang
埠
Phụ
bến tàu
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề