Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自然
しぜん
界
かい
には
褒美
ほうび
もなければ
罰
ばち
もない。
Trong tự nhiên không có phần thưởng cũng như hình phạt.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
自然界
しぜんかい
thế giới tự nhiên
褒美
ほうび
phần thưởng; giải thưởng
無い
ない
không tồn tại
罰
ばつ
trừng phạt; hình phạt
Hán tự:
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
界
Giới
thế giới; ranh giới
褒
Bao
khen ngợi; ca ngợi
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
罰
Phạt
hình phạt; trừng phạt