Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
にされたくない
事
こと
を
他人
たにん
にするな。
Đừng làm với người khác những gì bạn không muốn người khác làm với mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
事
こと
sự việc; điều
他人
たにん
người khác
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
事
Sự
sự việc; lý do
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người