Dịch nghĩa:

Người nhút nhát chết nhiều lần trước khi thực sự chết.

Hán tự:

Ức nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
Bệnh bệnh; ốm
Giả người
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Tử chết
Tiền phía trước; trước
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ