Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

腫はれるかもしれませんが気きにしないでください。
Có thể sẽ sưng, nhưng đừng lo lắng.

Ngữ pháp:

N に する (N ni suru)

Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4

~ないで (〜naide)

Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3

Từ vựng:

腫れる
はれる
sưng
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng

Hán tự:

腫
Trũng khối u; sưng
気
Khí tinh thần; không khí

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật