Dịch nghĩa:

Hãy để giày đã cởi vào tủ giày.

Hán tự:

Thoát cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
Ngoa giày
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Đà nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Nhập vào; chèn