Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
能力
のうりょく
に
応
おう
じて
働
はたら
き、
必要
ひつよう
に
応
おう
じて
受
う
け
取
と
る。
Làm việc theo năng lực, nhận theo nhu cầu.
Ngữ pháp:
~に応じて (〜ni oujite)
Theo, tùy thuộc vào, đáp lại.
JLPT N2
Từ vựng:
能力
のうりょく
khả năng; năng lực
応ずる
おうずる
trả lời
働く
はたらく
làm việc; lao động
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
受け取る
うけとる
nhận; lấy
Hán tự:
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
働
Động
làm việc
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận