Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
締
し
め
切
き
りに
間
ま
に
合
あ
わなかったらどうなるかなあ」「きっと
彼
かれ
は
怒
おこ
るぞ!」
"Nếu không kịp hạn chót thì sao nhỉ?" "Chắc chắn anh ấy sẽ tức giận lắm!"
Ngữ pháp:
~かなあ (〜kanaa)
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc tự hỏi; 'tôi tự hỏi', 'tôi không chắc'.
JLPT N4
Từ vựng:
締め切り
しめきり
hạn chót; đóng; ngừng nhận
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
成る
なる
trở thành; đạt được
彼
かれ
anh ấy
怒る
おこる
nổi giận; tức giận; mất bình tĩnh
Hán tự:
締
Đề
thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài
切
Thiết
cắt; sắc bén
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm