Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
絵
え
を
描
えが
くのが
好
す
きな
生徒
せいと
もいますよ。
Có học sinh thích vẽ tranh.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
絵
え
tranh; vẽ; bức tranh; phác thảo
描く
えがく
vẽ
好き
すき
thích; yêu thích
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
Hán tự:
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
描
Miêu
phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người