Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
紙面
しめん
が
足
た
りなくてこの
問題
もんだい
を
省
はぶ
かなければならなかった。
Do thiếu giấy, tôi đã phải bỏ qua vấn đề này.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
紙面
しめん
không gian trên trang (ví dụ: trong báo)
足りる
たりる
đủ; đủ dùng
此の
この
này
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
省く
はぶく
bỏ qua; loại trừ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
紙
Chỉ
giấy
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
省
Tỉnh
bộ; tiết kiệm