Dịch nghĩa:
第二子は男の子だって。これでめでたく一姫二太郎ってわけだね。
Đứa con thứ hai là con trai. Đây quả là một tin vui với một công chúa và hai hoàng tử.
Từ vựng:
Hán tự:
第
Đệ
số; nơi ở
二
Nhị
hai
子
Tử
trẻ em
男
Nam
nam
一
Nhất
một
姫
Chẩn
công chúa
太
Thái
mập; dày; to
郎
con trai; đơn vị đếm cho con trai