Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
窓
まど
を
開
あ
ける
時
とき
は、カーテンは
閉
し
めないで
下
くだ
さい。
Khi mở cửa sổ, xin đừng đóng rèm lại.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
窓
まど
cửa sổ
開ける
あける
mở (cửa, v.v.); mở gói (ví dụ: bưu kiện, gói hàng); mở khóa
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
カーテン
rèm; màn
閉める
しめる
đóng
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
窓
Song
cửa sổ; ô kính
開
Khai
mở; mở ra
時
Thời
thời gian; giờ
閉
Bế
đóng; đóng kín
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém