Dịch nghĩa:

Bỗng nhiên máy bay bắt đầu rung lắc và đèn báo đội dây an toàn sáng.

Hán tự:

Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Dao lắc; rung
Thí bắt đầu