Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
突然
とつぜん
の
強
つよ
い
光
ひかり
を
受
う
けて
彼
かれ
の
目
め
は
痛
いたい
いほどだった。
Ánh sáng mạnh bất ngờ khiến mắt anh ấy đau nhức.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
突然
とつぜん
đột ngột
強い
つよい
mạnh mẽ
光
ひかり
ánh sáng
受ける
うける
nhận; lấy
彼
かれ
anh ấy
目
め
mắt; nhãn cầu
痛い
いたい
đau
Hán tự:
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
強
mạnh mẽ
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
受
Thụ
nhận; trải qua
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím