Dịch nghĩa:
突然の地震でパーティーはだいなしになりました。
Bữa tiệc bị hủy hoại bởi trận động đất bất ngờ.
Từ vựng:
Hán tự:
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động