Dịch nghĩa:
空から見ればその橋はもっと美しく見える。
Nhìn từ trên cao, cây cầu càng đẹp hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
橋
Kiều
cầu
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp