Dịch nghĩa:

Thứ có nhiều lỗ và lại thích hợp để giữ chất lỏng là gì?

Hán tự:

Huyệt lỗ; khe hở; khe; hang; ổ
Trì cầm; giữ
Dịch chất lỏng; dịch; nước ép; nhựa cây; tiết dịch
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
Thích phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng