Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
科学
かがく
技術
ぎじゅつ
の
進展
しんてん
で
人類
じんるい
は
豊
ゆた
かになった。
Nhờ tiến bộ khoa học kỹ thuật mà loài người đã trở nên giàu có hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
科学技術
かがくぎじゅつ
khoa học và công nghệ; công nghệ; kỹ thuật khoa học
進展
しんてん
tiến triển; phát triển
人類
じんるい
nhân loại
豊か
ゆたか
dồi dào; phong phú; giàu có; nhiều
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
技
Kĩ
kỹ năng; nghệ thuật
術
Thuật
kỹ thuật; thủ thuật
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
展
Triển
mở ra; mở rộng
人
Nhân
người
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
豊
Phong
phong phú; xuất sắc; giàu có