Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
達
たち
は
忙
いそが
しくて
猫
ねこ
の
手
て
も
借
か
りたいくらいだ。
Chúng tôi bận rộn đến mức cần đến cả bàn tay của mèo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
猫
ねこ
mèo
手
て
tay; cánh tay
借りる
かりる
mượn
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
猫
Miêu
mèo
手
Thủ
tay
借
Tá
mượn