Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
、ケンと
付
つ
き
合
あ
ってるの。
彼
かれ
って、カッコ
良
よ
くて
優
やさ
しくて、
頭
あたま
もいいの。おまけに、
独身
どくしん
よ!
Tôi đang hẹn hò với Ken. Anh ấy vừa đẹp trai, vừa tốt bụng, lại thông minh nữa. Hơn nữa, anh ấy còn độc thân!
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
彼
かれ
anh ấy
格好
かっこう
hình dáng; hình thức; dáng; tư thế; dáng điệu
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
優しい
やさしい
nhẹ nhàng; tốt bụng
頭
あたま
đầu
独身
どくしん
độc thân
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
身
Thân
cơ thể; người