Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
を
待
ま
たないで
夕食
ゆうしょく
をはじめてください。
Đừng đợi tôi, hãy bắt đầu ăn tối.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
待つ
まつ
chờ đợi
夕食
ゆうしょく
bữa tối
初めて
はじめて
lần đầu tiên
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
夕
Tịch
buổi tối
食
Thực
ăn; thực phẩm