Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
5時
ごじ
に
彼
かれ
を
迎
むか
えに
行
い
くつもりです。
Tôi dự định đi đón anh ấy lúc 5 giờ.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
彼
かれ
anh ấy
迎える
むかえる
đón; chào đón; mời
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
時
Thời
thời gian; giờ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng