Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
見
み
て
彼
かれ
は
眠
ねむ
っているふりをした。
Tôi nhìn thấy anh ấy đang giả vờ ngủ.
Ngữ pháp:
~ふりをする (〜furi wo suru)
Giả vờ hoặc hành động như thể; 'giả vờ', 'hành động như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
彼
かれ
anh ấy
眠る
ねむる
ngủ
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ