Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
私
わたし
を
待
ま
たせたことで、
彼
かれ
にいらいらした。
Tôi đã tức giận vì anh ấy để tôi phải đợi.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
待つ
まつ
chờ đợi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
彼
かれ
anh ấy
苛々
いらいら
cáu kỉnh
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó