Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
私
わたし
の
写真
しゃしん
をとってもらいました。
Tôi đã chụp ảnh của mình.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế