Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
泳
およ
ぐよりもむしろテニスをしたい。
Tôi thích chơi tennis hơn là bơi.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
泳ぐ
およぐ
bơi
寧ろ
むしろ
thay vào đó; tốt hơn; nếu có gì
テニス
quần vợt
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
泳
Vịnh
bơi