Dịch nghĩa:
私は母を喜ばせようとしてそう言ったのです。
Tôi đã nói vậy để làm mẹ vui.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
母
Mẫu
mẹ
喜
Hỉ
vui mừng
言
Ngôn
nói; từ