Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
来週
らいしゅう
アンカレッジ
経由
けいゆ
で、ヨーロッパへ
行
い
くつもりです。
Tôi dự định sẽ đi châu Âu qua Anchorage vào tuần tới.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
来週
らいしゅう
tuần sau
経由
けいゆ
đi qua
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
来
Lai
đến; trở thành
週
Chu
tuần
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
由
Do
lý do
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng