Dịch nghĩa:
私は昼食を忘れて学校でサンドイッチを買った。
Tôi quên mang bữa trưa nên đã mua sandwich ở trường.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
昼
Trú
ban ngày; trưa
食
Thực
ăn; thực phẩm
忘
Vong
quên
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
買
Mãi
mua