Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
明日
あした
葵
あおい
さんに
会
あ
いに
熊本
くまもと
へ
行
い
くつもりです。
Tôi dự định sẽ đến Kumamoto để gặp Aoi vào ngày mai.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
明
めい
sáng
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
熊本
くまもと
Kumamoto (thành phố, tỉnh)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
葵
Quỳ
hoa thục quỳ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
熊
Hùng
gấu
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng