Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
放課後
ほうかご
にレポートを
提出
ていしゅつ
するつもりだ。
Tôi dự định nộp bài tập sau giờ học.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
放課後
ほうかご
sau giờ học
レポート
báo cáo; bài viết
提出
ていしゅつ
nộp
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
課
Khóa
chương; bài học; bộ phận; phòng ban
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
出
Xuất
ra ngoài