Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
急用
きゅうよう
で
外出
がいしゅつ
しなければならない。
Tôi phải ra ngoài vì việc gấp.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
急用
きゅうよう
công việc khẩn cấp
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
急
Cấp
khẩn cấp
用
Dụng
sử dụng; công việc
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài